动量

动量
dòngliàng
động lượng

động lượng (vật lý); đà chuyển động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động lượng (vật lý); đà chuyển động

    • Động lượng của quả bóng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.