动辄

动辄
dòngzhé
động triếp

dễ dàng; động một cái là; hễ...là (thường dùng nhấn mạnh tần suất hoặc mức độ)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dễ dàng; động một cái là; hễ...là (thường dùng nhấn mạnh tần suất hoặc mức độ)

    • Anh ấy dễ nổi giận.

  2. trạng từ

    một miếng; một ngụm; (nói) dứt khoát/ngay lập tức

  3. trạng từ

    thỉnh thoảng; không thường xuyên nhưng hay xảy ra

    • Anh ấy thường xuyên tức giận.

  4. trạng từ

    hễ động là; động một cái là; luôn luôn (làm gì đó)

    • Anh ấy động một tí là nổi nóng.

  5. trạng từ

    động không động là; hễ một chút là; động là

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.