动手脚

动手脚
dòngshǒujiǎo
động thủ cước

(khẩu) can thiệp; giở trò; làm bậy; thò tay vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) can thiệp; giở trò; làm bậy; thò tay vào

    • Anh ấy thích giở trò.

  2. động từ

    can thiệp lén lút; động chân động tay; sờ mó (bất hợp lý)

    • Đừng động tay động chân!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.