动感

动感
dònggǎn
động cảm

cảm giác chuyển động; sức sống động

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác chuyển động; sức sống động

    • Bức tranh này rất có động cảm.

  2. tính từ

    cảm giác năng động; sức sống động

    • Thiết kế này rất năng động.

  3. tính từ

    truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái

    • Thiết kế này rất sống động.

  4. tính từ

    truyền thần; sống động; (của tranh/văn) lột tả được thần thái

    • Bộ phim này rất sống động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.