Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动感
动感
động cảm
cảm giác chuyển động; sức sống động
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm giác chuyển động; sức sống động
- 。
Bức tranh này rất có động cảm.
- 貳形tính từ
cảm giác năng động; sức sống động
- 。
Thiết kế này rất năng động.
- 參形tính từ
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
- 。
Thiết kế này rất sống động.
- 肆形tính từ
truyền thần; sống động; (của tranh/văn) lột tả được thần thái
- 。
Bộ phim này rất sống động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动感
Phồn thể動感
động cảm
cảm giác chuyển động; sức sống động
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm giác chuyển động; sức sống động
- 。
Bức tranh này rất có động cảm.
- 貳形tính từ
cảm giác năng động; sức sống động
- 。
Thiết kế này rất năng động.
- 參形tính từ
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
- 。
Thiết kế này rất sống động.
- 肆形tính từ
truyền thần; sống động; (của tranh/văn) lột tả được thần thái
- 。
Bộ phim này rất sống động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng