动怒

动怒
dòng
động nộ

bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    • Anh ấy rất dễ nổi giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.