动容

动容
dòngróng
động dung

xúc động; cảm động (đến mức lộ rõ trên nét mặt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xúc động; cảm động (đến mức lộ rõ trên nét mặt)

    • Câu chuyện của anh ấy khiến tôi rất xúc động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.