动土

动土
dòng
động thổ

khởi công; động thổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi công; động thổ

    • Chúng tôi sẽ động thổ vào ngày mai.

  2. động từ

    khởi công; động thổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.