动不动

动不动
dòngbudòng
động bất động

động một cái là; hễ có dịp là; chỉ cần một chút là

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32474
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    động một cái là; hễ có dịp là; chỉ cần một chút là

    • Anh ấy động một tí là giận.

  2. trạng từ

    (thường theo sau bởi 就) dễ (mất kiên nhẫn, bị cảm lạnh v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.