Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动不动
动不动
động bất động
động một cái là; hễ có dịp là; chỉ cần một chút là
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32474
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
động một cái là; hễ có dịp là; chỉ cần một chút là
- 。
Anh ấy động một tí là giận.
- 貳副trạng từ
(thường theo sau bởi 就) dễ (mất kiên nhẫn, bị cảm lạnh v.v.)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动不动
Phồn thể動不動
động bất động
động một cái là; hễ có dịp là; chỉ cần một chút là
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32474
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
động một cái là; hễ có dịp là; chỉ cần một chút là
- 。
Anh ấy động một tí là giận.
- 貳副trạng từ
(thường theo sau bởi 就) dễ (mất kiên nhẫn, bị cảm lạnh v.v.)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng