劣绅

劣绅
lièshēn
liệt thân

cường hào ác bá; hào lý gian ác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cường hào ác bá; hào lý gian ác

    • Ông ta là một tên cường hào ác bá.

  2. danh từ

    cường hào ác bá; địa chủ gian ác

    • Ông ta là một địa chủ xấu xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.