劣汰

劣汰
liètài
liệt thải

đào thải kẻ yếu; loại bỏ kẻ kém

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đào thải kẻ yếu; loại bỏ kẻ kém

    • Kẻ mạnh thắng, kẻ yếu thua là quy luật tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.