加足马力

加足马力
jiā
gia túc mã lực

tăng hết tốc lực; chạy hết công suất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng hết tốc lực; chạy hết công suất

    • Chúng tôi tăng tốc hết cỡ, cố gắng đến nơi trước khi trời tối.

  2. động từ

    dốc toàn lực; tăng hết tốc độ (bóng)

    • Chúng tôi dốc toàn lực, cố gắng hoàn thành nhiệm vụ sớm nhất.

  3. động từ

    tăng hết tốc lực; chạy hết công suất

    • Chúng tôi tăng tốc hết cỡ để hoàn thành nhiệm vụ trước cuối tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.