加派

加派
jiāpài
gia phái

tăng cường; điều thêm (quân/người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường; điều thêm (quân/người)

    • Chúng tôi tăng cường nhân lực.

  2. động từ

    xuất quân; điều động; xuất động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.