Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加派
加派
gia phái
tăng cường; điều thêm (quân/người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng cường; điều thêm (quân/người)
- 。
Chúng tôi tăng cường nhân lực.
- 貳动động từ
xuất quân; điều động; xuất động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
加派
Phồn thể加
gia phái
tăng cường; điều thêm (quân/người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng cường; điều thêm (quân/người)
- 。
Chúng tôi tăng cường nhân lực.
- 貳动động từ
xuất quân; điều động; xuất động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng