Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加护
加护
gia hộ
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực (trong bệnh viện)
1 nghĩa#35780
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực (trong bệnh viện)
- 。
Anh ấy đang ở phòng chăm sóc đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
加护
Phồn thể加護
gia hộ
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực (trong bệnh viện)
1 nghĩa#35780
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực (trong bệnh viện)
- 。
Anh ấy đang ở phòng chăm sóc đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng