加急

加急
jiā
gia cấp

thúc giục; đôn đốc; thôi thúc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc giục; đôn đốc; thôi thúc

    • Xin hãy xử lý đơn hàng này gấp.

  2. tính từ

    gấp; khẩn cấp; (của dịch vụ giao hàng) ưu tiên nhanh

    • Xin hãy xử lý đơn hàng này gấp.

  3. tính từ

    khẩn cấp; gấp; hỏa tốc

  4. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    • Xin hãy xử lý đơn hàng này khẩn cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.