加封

加封
jiāfēng
gia phong

phong thêm tước vị; gia phong (chức tước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phong thêm tước vị; gia phong (chức tước)

    • Xin hãy niêm phong tài liệu này.

  2. động từ

    phong thêm tước hiệu; gia phong (thêm tước vị cho quý tộc)

    • Hoàng đế gia phong ông ấy làm thân vương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.