加哩

加哩
jiā
gia lý

cà ri (từ vay mượn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cà ri (từ vay mượn)

    • Tôi thích ăn cơm cà ri.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.