加农炮

加农炮
jiānóngpào
gia nông pháo

đại bác; súng thần công (loanword từ tiếng Anh "cannon")

1 nghĩa#46592
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bác; súng thần công (loanword từ tiếng Anh "cannon")

    • Pháo là một loại pháo hạng nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.