功过

功过
gōngguò
công quá

công và tội; công lao và lỗi lầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công và tội; công lao và lỗi lầm

    • Công và tội sẽ có lời bình luận.

  2. danh từ

    công và tội; công lao và lỗi lầm

    • Công và tội của anh ấy sẽ có người đánh giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.