Tới nội dung chính

功臣

功臣
gōngchén
công thần

công thần; người có công lao

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#46427
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công thần; người có công lao

    • 。

      Ông ấy là công thần của đất nước.

  2. 貳名danh từ

    công thần; người có công lao xuất sắc

    • 。

      Anh ấy là công thần của đất nước.

  3. 參名danh từ

    công thần; người có công lao xuất sắc

    • 。

      Anh ấy là công thần của công ty.

功
gōng
công
BỘ THỦ⼒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu