功耗

功耗
gōnghào
công hao

mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao

    • Mức tiêu thụ điện của thiết bị này rất thấp.

  2. danh từ

    mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao

    • Công suất tiêu thụ của thiết bị này rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.