Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
功耗
功耗
công hao
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
- 。
Mức tiêu thụ điện của thiết bị này rất thấp.
- 貳名danh từ
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
- 。
Công suất tiêu thụ của thiết bị này rất thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
功耗
Phồn thể功
công hao
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
- 。
Mức tiêu thụ điện của thiết bị này rất thấp.
- 貳名danh từ
mức tiêu thụ điện năng; công suất tiêu hao
- 。
Công suất tiêu thụ của thiết bị này rất thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng