功烈

功烈
gōngliè
công liệt

thành tích; tư cách; với tư cách là

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành tích; tư cách; với tư cách là

    • Thành tích của anh ấy được mọi người khen ngợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.