Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
功放
功放
công phóng
bộ khuếch đại công suất; amply
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ khuếch đại công suất; amply
- 。
Chất lượng âm thanh của bộ khuếch đại này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
功放
Phồn thể功
công phóng
bộ khuếch đại công suất; amply
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ khuếch đại công suất; amply
- 。
Chất lượng âm thanh của bộ khuếch đại này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng