功放

功放
gōngfàng
công phóng

bộ khuếch đại công suất; amply

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ khuếch đại công suất; amply

    • Chất lượng âm thanh của bộ khuếch đại này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.