功劳簿

功劳簿
gōngláo
công lao bạ

sổ ghi công; (bóng) vòng nguyệt quế (thành tích để tự mãn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ ghi công; (bóng) vòng nguyệt quế (thành tích để tự mãn)

    • Anh ấy đã giấu đi những thành tích của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.