功令

功令
gōnglìng
công lệnh

(lịch sử) chiếu lệnh; quy chế nhà nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lịch sử) chiếu lệnh; quy chế nhà nước

    • Công lệnh là pháp lệnh chính thức thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.