功业

功业
gōng
công nghiệp

thành tích; tư cách; với tư cách là

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành tích; tư cách; với tư cách là

    • Thành tựu của anh ấy rất vĩ đại.

  2. danh từ

    công lao và sự nghiệp; thành tích sự nghiệp

    • Ông ấy có những công lao xuất sắc trong đời.

  3. danh từ

    công lao; sự nghiệp lừng lẫy

    • Sự nghiệp của ông ấy rực rỡ cả đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.