Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办罪
办罪
biện tội
(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự
- 。
Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
办罪
Phồn thể辦罪
biện tội
(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự
- 。
Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng