办罪

办罪
bànzuì
biện tội

(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự

    • Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.