办桌

办桌
bànzhuō
biện trác

(Đài) tổ chức tiệc; đặt tiệc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (Đài) tổ chức tiệc; đặt tiệc

    • Họ đang tổ chức tiệc.

  2. động từ

    tổ chức tiệc cỗ; phục vụ ăn uống (theo yêu cầu)

    • Họ làm dịch vụ tiệc rất chuyên nghiệp.

  3. danh từ

    tiệc cỗ; dịch vụ đặt tiệc (theo kiểu dân gian Đài Loan)

    • Chúng tôi mời người đến làm tiệc.

  4. danh từ

    tiệc đãi khách (kiểu đặt bàn ăn ngoài trời); cỗ bàn

    • Chúng ta đi ăn tiệc.

  5. danh từ

    tiệc ngoài trời kiểu Đài Loan (tổ chức dưới lều trên đường phố để mừng dịp đặc biệt)

    • Chúng ta đi ăn tiệc bàn đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.