劝酒

劝酒
quànjiǔ
khuyến tửu

mời rượu; ép rượu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mời rượu; ép rượu

    • Anh ấy thích mời rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.