劝退

劝退
quàntuì
khuyến thoái

khuyên rút lui; thuyết phục từ bỏ (công việc, kế hoạch...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên rút lui; thuyết phục từ bỏ (công việc, kế hoạch...)

    • Anh ấy đã khuyên tôi từ bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.