劝教

劝教
quànjiào
khuyến giáo

khuyên dạy; khuyến giáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên dạy; khuyến giáo

    • Anh ấy thích khuyên bảo người khác.

  2. động từ

    khuyên nhủ và dạy dỗ

    • Anh ấy khuyên tôi đừng bỏ cuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.