劝戒

劝戒
quànjiè
khuyến giới

khuyên răn; khuyến giới; cảnh cáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên răn; khuyến giới; cảnh cáo(kế thừa)

    • Anh ấy khuyên tôi đừng từ bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.