力工

力工
gōng
lực công

lao động phổ thông; công nhân tay chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lao động phổ thông; công nhân tay chân

    • Anh ấy là một công nhân lao động phổ thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.