力图

力图
lực đồ

cố gắng; nỗ lực

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng; nỗ lực

    • Anh ấy cố gắng thay đổi hiện trạng.

  2. động từ

    cố gắng; nỗ lực

    • Chúng tôi cố gắng làm tốt công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.