力保

力保
bǎo
lực bảo

ra sức bảo vệ; cố sức giữ gìn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra sức bảo vệ; cố sức giữ gìn

    • Anh ấy cố gắng bảo vệ sự trong sạch của mình.

  2. động từ

    bảo đảm; đảm bảo; cam kết

    • Chúng ta phải đảm bảo sự thành công của dự án này.

  3. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    • Anh ấy cố gắng duy trì sự trong sạch của mình.

  4. động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.