力促

力促
lực xúc

thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

    • Chúng tôi thúc đẩy giải quyết xung đột một cách hòa bình.

  2. động từ

    ra sức thúc đẩy; tích cực thúc đẩy

    • Chúng ta nên thúc đẩy hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.