- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết
tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết
Anh ấy đã dồn hết sức viết một cuốn tiểu thuyết.
tác phẩm lực tác; tác phẩm công phu xuất sắc
Bộ phim này là kiệt tác của anh ấy.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết
tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết
Anh ấy đã dồn hết sức viết một cuốn tiểu thuyết.
tác phẩm lực tác; tác phẩm công phu xuất sắc
Bộ phim này là kiệt tác của anh ấy.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.