力作

力作
zuò
lực tác

tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết

    • Anh ấy đã dồn hết sức viết một cuốn tiểu thuyết.

  2. danh từ

    tác phẩm lực tác; tác phẩm công phu xuất sắc

    • Bộ phim này là kiệt tác của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.