剿匪

剿匪
jiǎofěi
tiễu phỉ

tiễu phỉ; dẹp loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiễu phỉ; dẹp loạn

    • Quân đội đang tiễu phỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.