割裂

割裂
liè
cắt liệt

cắt đứt; chia cắt; tách rời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đứt; chia cắt; tách rời

    • Chúng ta không thể cắt rời lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.