割线

割线
xiàn
cắt tuyến

cát tuyến (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cát tuyến (toán học)

    • Đường cắt tuyến này đi qua tâm đường tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.