割接

割接
jiē
cắt tiếp

chuyển đổi mạch (không gián đoạn); cắt nối chuyển tiếp (mạng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển đổi mạch (không gián đoạn); cắt nối chuyển tiếp (mạng)

    • Chúng tôi đang chuẩn bị cắt chuyển mạng.

  2. động từ

    chuyển đổi hệ thống; cắt chuyển (chuyển sang hệ thống mới)

    • Chúng tôi đang tiến hành di chuyển hệ thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.