割据

割据
cắt cứ

cát cứ; chiếm cứ một vùng (lập chính quyền riêng)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cát cứ; chiếm cứ một vùng (lập chính quyền riêng)

    • Thời đại quân phiệt cát cứ đã qua rồi.

  2. động từ

    cát cứ; chiếm cứ (một vùng lãnh thổ)

    • Các quân phiệt cát cứ.

  3. động từ

    cát cứ; chia cắt lãnh thổ (chiếm giữ một vùng đất riêng)

  4. động từ

    cát cứ; phân tranh (chiếm đóng một vùng đất riêng)

  5. động từ

    cát cứ; chia cắt chiếm giữ (từng vùng lãnh thổ)

    • Tình hình cát cứ của các quân phiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.