割损

割损
sǔn
cắt tổn

cắt bì (thuật ngữ Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cắt bì (thuật ngữ Kinh Thánh)

    • Cắt tổn là một từ trong Kinh Thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.