- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt bì (thuật ngữ Kinh Thánh)
cắt bì (thuật ngữ Kinh Thánh)
Cắt tổn là một từ trong Kinh Thánh.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt bì (thuật ngữ Kinh Thánh)
cắt bì (thuật ngữ Kinh Thánh)
Cắt tổn là một từ trong Kinh Thánh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.