副驾驶

副驾驶
jiàshǐ
phó giá sử

ghế hành khách phía trước; ghế phụ lái

2 nghĩa#31493
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế hành khách phía trước; ghế phụ lái

    • Xin hãy ngồi ở ghế phụ.

  2. danh từ

    phi công phụ; ghế phụ lái (ghế ngồi cạnh tài xế/phi công chính)

    • Phi công phụ ngồi ở phía trước máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.