副歌

副歌
phó ca

điệp khúc; đoạn hát lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điệp khúc; đoạn hát lại

    • Điệp khúc của bài hát này rất hay.

  2. danh từ

    điệp khúc; đoạn láy lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.