副校长

副校长
xiàozhǎng
phó hiệu trưởng

phó hiệu trưởng

1 nghĩa#48422
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phó hiệu trưởng

    • Ông ấy là phó hiệu trưởng trường chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.