剪贴簿

剪贴簿
jiǎntiē
tiễn thiếp bạ

sổ lưu ảnh cắt dán; album lưu niệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ lưu ảnh cắt dán; album lưu niệm

    • Tôi có một cuốn sổ lưu niệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.