- 前tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)BỘ
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
ứng suất cắt; ứng suất trượt
ứng suất cắt; ứng suất trượt
Lực cắt là một loại lực bên trong vật thể.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
ứng suất cắt; ứng suất trượt
ứng suất cắt; ứng suất trượt
Lực cắt là một loại lực bên trong vật thể.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.