剪应力

剪应力
jiǎnyìng
tiễn ứng lực

ứng suất cắt; ứng suất trượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ứng suất cắt; ứng suất trượt

    • Lực cắt là một loại lực bên trong vật thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.