剩菜

剩菜
shèngcài
thặng thái

thức ăn thừa; đồ ăn thừa

1 nghĩa#35398
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thức ăn thừa; đồ ăn thừa

    • Mấy món đồ ăn thừa này có ăn được không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.