剧透

剧透
tòu
kịch thấu

tiết lộ nội dung (phim/truyện); spoiler

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết lộ nội dung (phim/truyện); spoiler

    • Xin đừng tiết lộ cốt truyện!

  2. động từ

    tiết lộ nội dung (spoiler); bóc phốt cốt truyện

    • Xin đừng tiết lộ nội dung!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.