剧荒

剧荒
huāng
kịch hoang

thiếu phim hay xem; cạn kiệt phim hay (không có gì để xem)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu phim hay xem; cạn kiệt phim hay (không có gì để xem)

    • Gần đây tôi bị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.